Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
work days
US
/ˈ
w
ɝ
k
ˈ
d
eɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Làm việc ca ngày
Ví dụ
He
prefers
to
work
days
so
he
can
spend
evenings
with
his
family
.
Anh ấy thích làm việc ca ngày để có thể dành buổi tối cho gia đình.
Xuất hiện ở từ khác
days
kết hợp
làm việc ca ngày
AI
1
Làm việc ca ngày
1
Làm việc ca ngày
1
Làm việc ca ngày