Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
work crew
UK
/ˈ
w
ɜː
k
ˈ
k
ɹ
uː
/
US
/ˈ
w
ɝ
k
ˈ
k
ɹ
u
/
Nghĩa chính
1
Đội lao động
Ví dụ
The
work
crew
repaired
the
road
in
one
day
.
Đội lao động đã sửa xong con đường trong một ngày.
Xuất hiện ở từ khác
crew
kết hợp
đội lao động
AI
1
Đội lao động
1
Đội lao động
1
Đội lao động