Dịch

woodshed

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈwʊdˌʃɛd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cấu trúc có mái che, khép kín, thường là nhà phụ, được sử dụng chủ yếu để chứa củidanh từAn enclosed, roofed structure, often an outbuilding, used primarily to store firewood.
  2. Nơi thực hiện các hình phạt hoặc khiển tráchdanh từA place where punishments or reprimands are administered.
  3. Luyện tập hoặc diễn tập bằng cách sử dụng một nhạc cụđộng từTo practice or rehearse using a musical instrument.
  4. Thực hành hoặc diễn tập một kịch bảnđộng từTo practice or rehearse a script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woodshedNguyên thể (infinitive)
  2. woodshedsSố nhiều (plural)
  3. woodsheddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. woodsheddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

trip to the woodsheddanh từDịp mà việc khiển trách hoặc trừng phạt được thực hiện một cách riêng tư
something nasty in the woodsheddanh từBí mật không thể chấp nhận được

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tự cô lập để phát triển nghệ thuật của mình hoặc để tạo ra tác phẩm mà không bị gián đoạn
  1. To self-isolate in order to work on one's artistic development or to produce work without interruptions.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , , , , , () .
  • , . , : .

AI