Nghĩa chính
- Cây cỏ thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Galium odoratum, an aromatic herb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woodruffDạng gốc (base form)
- woodruffsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Woodruff keydanh từ | danh từ | Chìa khóa hình bán nguyệt vừa khít một phần với chỗ phím hình tròn, phần còn lại vừa khít với rãnh then dọc ở phần ghép nối |
| sweet woodruffdanh từ | danh từ | Loại cây thơm lâu năm, trước đây được dùng làm cỏ rải, Galiumodoratum (trước đây là Asperulaodorata), có hoa nhỏ màu trắng |
| Woodruff Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Augusta |
Ví dụ
- , . , . . Bryne , . Eugen Wüster .Trong quá trình chuẩn bị, chúng tôi đã biết ơn khi sử dụng các ý kiến đóng góp từ nhiều sinh viên Interlingua, đặc biệt là ông Erich Berger ở Thành phố New York, ông Woodruff W. Bryne ở Caracas, và Tiến sĩ Eugen Wüster ở Vienna.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc woodruffNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwudurofe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha