Dịch

woodruff

C2danh từ (noun)
UK/ˈwʊdɹʌf/

Nghĩa chính

  1. Cây cỏ thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Galium odoratum, an aromatic herb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woodruffDạng gốc (base form)
  2. woodruffsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Woodruff keydanh từChìa khóa hình bán nguyệt vừa khít một phần với chỗ phím hình tròn, phần còn lại vừa khít với rãnh then dọc ở phần ghép nối
sweet woodruffdanh từLoại cây thơm lâu năm, trước đây được dùng làm cỏ rải, Galiumodoratum (trước đây là Asperulaodorata), có hoa nhỏ màu trắng
Woodruff Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Augusta

Ví dụ

  • , . , . . Bryne , . Eugen Wüster .Trong quá trình chuẩn bị, chúng tôi đã biết ơn khi sử dụng các ý kiến đóng góp từ nhiều sinh viên Interlingua, đặc biệt là ông Erich Berger ở Thành phố New York, ông Woodruff W. Bryne ở Caracas, và Tiến sĩ Eugen Wüster ở Vienna.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổwudurofe

Ngôn ngữ khác

AI