Nghĩa chính
- Rất sẵn lòng, vui lòngcụm giới từWillingly; without argument.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mix business with pleasuređộng từ | động từ | Làm điều gì đó thú vị có liên quan đến công việc của một người |
| combine business with pleasure | Kết hợp công việc với giải trí |
Ví dụ
- : ? : ! .
- .
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)