Nghĩa chính
- Với anh ấy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out with himcụm từ | cụm từ | Tống cổ nó ra! |
| hence with himcụm từ | cụm từ | Tống cổ nó đi! |
| it will go hard with himcụm từ | cụm từ | Rất là khó khăn bất lợi cho anh ta |
| I am not of a mind with himcụm từ | cụm từ | Tôi không đồng ý với nó |
| he swept his audience along with himcụm từ | cụm từ | Anh ta lôi cuốn người nghe |
| the balance of advantage lies with himcụm từ | cụm từ | Anh ta ở vào thế có lợi |
| He had no weapons but what he carried with himcụm từ | cụm từ | Nó không có một thứ vũ khí nào khác ngoài cái mà nó mang |
Ví dụ
- .Tôi đã đi cùng anh ấy đến văn phòng.
Xuất hiện ở từ khác
- himkết hợpvới anh ấy