Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wish someone luck
US
/ˈ
w
ɪ
ʃ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
l
ʌ
k
/
Nghĩa chính
1
Chúc ai đó may mắn
Ví dụ
She
wished
me
luck
on
my
driving
test
.
Cô ấy đã chúc tôi may mắn trong bài thi sát hạch lái xe.
Xuất hiện ở từ khác
wish
kết hợp
chúc ai đó may mắn
AI
1
Chúc ai đó may mắn
1
Chúc ai đó may mắn
1
Chúc ai đó may mắn