Dịch

wish someone luck

US/ˈwɪʃ ˈsʌmˌwʌn ˈlʌk/

Nghĩa chính

  1. Chúc ai đó may mắn

Ví dụ

  • .Cô ấy đã chúc tôi may mắn trong bài thi sát hạch lái xe.

AI