Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wiretapper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cài đặt hoặc giám sát máy nghe lén
danh từ
A person who installs or monitors wiretaps.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wiretapper
Dạng gốc
(base form)
wiretapper
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wiretapper
wiretap
Thiết bị nghe lén trên đường dây
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
wire
+
tapper
AI
1
Người cài đặt hoặc giám sát máy nghe lén
1
Người cài đặt hoặc giám sát máy nghe lén
1
Người cài đặt hoặc giám sát máy nghe lén