Dịch

wiredraw

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kéo căng (một vật thể nào đó) ra, như thể đang kéo một sợi dây; kéo dàiđộng từngoại động từ (transitive)To stretch (some physical thing) out, as though drawing wire; to elongate.
  2. Kéo dài (từ ngữ, ý nghĩa, v.v.) cho phù hợp với mục đích của chính mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To stretch (words, a meaning etc.) to suit one's own purpose.

Nguồn gốc (etymology)

AI