Dịch

wiper

B2danh từ (noun)
US/ˈwaɪpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người lau, người chùidanh từSomeone who wipes.
  2. Khăn lau, vật để laudanh từSomething, such as a towel, that is used for wiping.
  3. Cần gạt nướcdanh từSomething, such as a windscreen wiper, that is designed for wiping.
  4. Tiếp điểm di độngdanh từA movable electric contact in some devices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wiperDạng gốc (base form)
  2. wipersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

windscreen wiperdanh từCần gạt nước kính chắn gió
windshield wiperdanh từCần gạt nước kính chắn gió
wiper bladeCần gạt nước
screen wiperdanh từĐồng nghĩa với windscreen wiper
wiper wheelChưa có nghĩa
pen wiperChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chương trình xóa dữ liệu
  1. A program or process that erases data.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , / — !Nào Willy, để anh với em cùng là những kẻ thanh toán sòng phẳng nợ nần với tất cả mọi người — nhất là mấy tay thổi sáo!
  • , . , . .Dùng đôi tay như cần gạt nước kính chắn gió, cô cố gắng gạt tuyết khỏi miệng. Khi cô cào cấu ngực và cổ, những vụn tuyết lại trượt lên mặt một cách bực bội. Cô bắt đầu thấy ngột ngạt sợ hãi không gian kín.
  • ?Bạn có thể sửa các vết xước do cần gạt nước không?

AI