Dịch

winning entry

US/ˈwɪnɪŋ ˈɛntɹi/

Nghĩa chính

  1. Tác phẩm đoạt giải

Ví dụ

  • .Tác phẩm đoạt giải của cô ấy đã gây ấn tượng với ban giám khảo.

AI