Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
winkless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mắt, không nháy mắt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of eyes, not winking.
Nguồn gốc
(etymology)
wink
+
-less
Ví dụ
The
grey
eyes
watched
winkless
in
their
seeming
intensity
,
yet
saw
nothing
.
AI
1
Mắt
1
Mắt
1
Mắt