winking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lấp lánh, nhấp nháydanh từThe act of someone who winks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- winkingDạng gốc (base form)
- winkingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jaw winkingdanh từ | danh từ | Cú giật lên không chủ ý của mí mắt kèm theo cử động của hàm dưới |
| like winkingcụm giới từ | cụm giới từ | (Thông tục) Trong khonh khắc, trong nháy mắt |
| winking monkeydanh từ | danh từ | Khỉ mũi đốm lớn (Cercopithecus nictitans) |
| quick as winkingtrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với quick as a wink |
Họ từ (word family)
cùng gốc winkingVí dụ
- […] didn’t , . ¶ , .billy đã không kịp ngắm dresden thực hiện một trong những điều vui tươi nhất mà một thành phố có thể làm khi mặt trời lặn, đó là nhấp nháy đèn lên từng cái một. có một con sông rộng phản chiếu những ánh đèn đó, điều này khiến cho những ánh nhấp nháy ban đêm của chúng thực sự rất đẹp.
- .sami đang nháy mắt với tôi.
- .tôi thấy bạn đang nháy mắt với tom.