Dịch

winking

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lấp lánh, nhấp nháydanh từThe act of someone who winks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. winkingDạng gốc (base form)
  2. winkingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jaw winkingdanh từCú giật lên không chủ ý của mí mắt kèm theo cử động của hàm dưới
like winkingcụm giới từ(Thông tục) Trong khonh khắc, trong nháy mắt
winking monkeydanh từKhỉ mũi đốm lớn (Cercopithecus nictitans)
quick as winkingtrạng từĐồng nghĩa với quick as a wink

Ví dụ

  • […] didn’t , . , .billy đã không kịp ngắm dresden thực hiện một trong những điều vui tươi nhất mà một thành phố có thể làm khi mặt trời lặn, đó là nhấp nháy đèn lên từng cái một. có một con sông rộng phản chiếu những ánh đèn đó, điều này khiến cho những ánh nhấp nháy ban đêm của chúng thực sự rất đẹp.
  • .sami đang nháy mắt với tôi.
  • .tôi thấy bạn đang nháy mắt với tom.

AI