Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
winily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách thắng lợi; say khướt
trạng từ
In a winy manner; drunkenly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
winily
Dạng gốc
(base form)
more winily
So sánh hơn
(comparative)
most winily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
winy
+
-ly
AI
1
Một cách thắng lợi
1
Một cách thắng lợi
1
Một cách thắng lợi