wingy
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bị cụt một cánh tay hoặc cánh taydanh từOne who has an amputated arm or arms.
- Người có vị trí chạy cánhdanh từOne who has a wing position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wingyDạng gốc (base form)
- wingiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| left-wingytính từ | tính từ | Hơi cánh tả |
| right-wingy | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có cánh
- Có cánh; được chắp cánhWinged, or as if winged; inclined to fly.