wing foiling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Môn thể thao dưới nước trên mặt nước trong đó người lái sử dụng cánh nhẹ trên ván lướt sóng có tàu cánh ngầmdanh từA surface watersport where a rider uses a lightweight wing on a surf board with a hydrofoil.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa