Dịch

windlass

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các dạng tời, trong đó dây hoặc cáp được quấn quanh một hình trụ, được sử dụng để nâng vật nặngdanh từAny of various forms of winch, in which a rope or cable is wound around a cylinder, used for lifting heavy weights
  2. Con đường quanh co và vòng vèo; một đường vòngdanh từA winding and circuitous way; a roundabout course.
  3. Thiết bị giống như tời hoặc tời kéo, dùng để uốn cung của súng bắn nỏ hoặc nỏdanh từAn apparatus resembling a winch or windlass, for bending the bow of an arblast, or crossbow.
  4. Nâng lên bằng hoặc như thể bằng kính chắn gió; sử dụng kính chắn gióđộng từTo raise with, or as if with, a windlass; to use a windlass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windlassNguyên thể (infinitive)
  2. windlassesSố nhiều (plural)
  3. windlassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. windlassingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Spanish windlassdanh từCon lăn bằng gỗ, có quấn một sợi dây thừng, dùng lực đẩy vào đó một chiếc marlinspike để làm đòn bẩy

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tham gia một khóa học đường vòng
  1. Tham gia một khóa học đường vòng; làm việc một cách thận trọng hoặc bằng các phương tiện gián tiếpTo take a roundabout course; to work warily or by indirect means.

Họ từ (word family)

cùng gốc windlass

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwyndlas
  2. từ tiếng Anglo-Normanwindase
  3. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiewindas

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / .
  • , ( haul-over) .

AI