Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
windfarming
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc tạo ra điện bằng một loạt các tuabin gió
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The generation of electricity by means of an array of wind turbines.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
windfarm
wind farm
Nguồn gốc
(etymology)
wind
+
farming
AI
1
Việc tạo ra điện bằng một loạt các tuabin gió
1
Việc tạo ra điện bằng một loạt các tuabin gió
1
Việc tạo ra điện bằng một loạt các tuabin gió