Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghề làm việc hoặc quản lý một trang trạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The business of cultivating land, raising stock, etc.
- Hoạt động canh tác, trang trạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A farming operation; a farm, or instance of farming on a piece of land.
- Thuộc nông nghiệptính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the agricultural business.
- Dạng phân từ hiện tại hoặc danh động từ của farmđộng từpresent participle and gerund of farm
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- farmingDạng gốc (base form)
- farmingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| farming community | Cộng đồng nông nghiệp | |
| farming equipment | Thiết bị nông nghiệp | |
| farming techniques | Kỹ thuật canh tác | |
| industrial farming | Canh tác công nghiệp | |
| organic farmingdanh từ | danh từ | Nông nghiệp hữu cơ |
| sustainable farming | Canh tác bền vững | |
| fish farmingdanh từ | danh từ | Hoạt động thương mại của việc vận hành trang trại nuôi cá |
| factory farmingdanh từ | danh từ | Chăn nuôi công nghiệp |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chăn nuôi
- không so sánh (not comparable)Raising livestock or fish.
Họ từ (word family)
cùng gốc farmingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- man's , [...]Nông nghiệp nằm trong số những nghề nghiệp sớm nhất của con người văn minh.
- , , , .Chúng tôi cũng giải phóng họ khỏi mọi hoạt động canh tác tại các vùng đặc lợi, đất nhà thờ hoặc hàng hóa mà họ đã bị tước đoạt bởi những kẻ chỉ huy dưới quyền Tướng quân của họ.
- .Anh ấy không biết gì về nông nghiệp.