Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wind of change
US
/ˈ
w
aɪ
n
d
ə
v
ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Gió thay đổi
Ví dụ
The
wind
of
change
swept
the
country
.
Gió thay đổi thổi qua cả nước.
Xuất hiện ở từ khác
wind
kết hợp
gió thay đổi
AI
1
Gió thay đổi
1
Gió thay đổi
1
Gió thay đổi