Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wind a clock
UK
/ˈ
w
ɪ
n
d
ə
ˈ
k
l
ɒ
k
/
US
/ˈ
w
aɪ
n
d
ə
ˈ
k
l
ɑ
k
/
Nghĩa chính
1
Lên dây cót đồng hồ
Ví dụ
She
wound
the
clock
every
night
.
Cô lên dây cót đồng hồ mỗi tối.
Xuất hiện ở từ khác
wind
kết hợp
lên dây cót đồng hồ
AI
1
Lên dây cót đồng hồ
1
Lên dây cót đồng hồ
1
Lên dây cót đồng hồ