wimble
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái khoan; cái khoan taydanh từAny of various hand tools for boring holes.
- Giàn (cỏ khô) bằng một cái bấcđộng từngoại động từ (transitive)To truss (hay) with a wimble.
- Khoan hoặc xuyên qua, như với một sợi dâyđộng từngoại động từ (transitive)To bore or pierce, as with a wimble.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lick-wimbledanh từ | danh từ | Người say rượu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tích cực
- Tích cực; nhanh nhẹnactive; nimble
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwymble
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwimblen
Ví dụ
- & , , & […]
- , ; , , , surpriz’d.
- , , lepped ,