Dịch

wimble

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái khoan; cái khoan taydanh từAny of various hand tools for boring holes.
  2. Giàn (cỏ khô) bằng một cái bấcđộng từngoại động từ (transitive)To truss (hay) with a wimble.
  3. Khoan hoặc xuyên qua, như với một sợi dâyđộng từngoại động từ (transitive)To bore or pierce, as with a wimble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wimbleNguyên thể (infinitive)
  2. wimblesSố nhiều (plural)
  3. wimbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wimblingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lick-wimbledanh từNgười say rượu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tích cực
  1. Tích cực; nhanh nhẹnactive; nimble

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwymble
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwimblen

Ví dụ

  • & , , & […]
  • , ; , , , surpriz’d.
  • , , lepped ,

AI