Dịch

wilfully

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cố ý, cố tình, chủ tâmtrạng từDeliberately, on purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wilfullyDạng gốc (base form)
  2. more wilfullySo sánh hơn (comparative)
  3. most wilfullySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tự nguyện
  1. Tự nguyện, theo ý mìnhWillingly, of one's own free will.

Nguồn gốc (etymology)

wilful-ly

  1. từ tiếng Anh cổwilfullīċe

Ví dụ

  • […] […][…]cố tình và đường hoàng phạm[…]
  • , , , , , .Điều tôi tiếc nuối là trong một thế giới mà người ta thường khao khát tình bạn một cách vô vọng, nơi mà việc không bị hiểu lầm một cách cố ý cũng được cảm nhận như một sự tử tế, tôi sẽ không bao giờ được gặp mặt trực tiếp những độc giả tri ân này, cả nam lẫn nữ, và bắt tay họ.

AI