Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cố ý, cố tình, chủ tâmtrạng từDeliberately, on purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wilfullyDạng gốc (base form)
- more wilfullySo sánh hơn (comparative)
- most wilfullySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tự nguyện
- Tự nguyện, theo ý mìnhWillingly, of one's own free will.
Họ từ (word family)
cùng gốc wilfullyVí dụ
- […] […][…]cố tình và đường hoàng phạm[…]
- , , , , , .Điều tôi tiếc nuối là trong một thế giới mà người ta thường khao khát tình bạn một cách vô vọng, nơi mà việc không bị hiểu lầm một cách cố ý cũng được cảm nhận như một sự tử tế, tôi sẽ không bao giờ được gặp mặt trực tiếp những độc giả tri ân này, cả nam lẫn nữ, và bắt tay họ.