wifedom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện kết hôn của một người phụ nữdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of marriage for a woman.
- Sự tận tâm của người phụ nữ trong việc đáp ứng nhu cầu và/hoặc mong muốn của người khác, như thể họ là một người bạn đờidanh từkhông đếm được (uncountable)A woman's devotion to meeting the needs and/or desires of another, as if they were a marriage partner.
Ví dụ
- , , .
- . .
- TVGuide, “ , .