Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wicksite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa canxi, hydro, sắt, magiê, mangan, oxy, phốt pho và natri
danh từ
An orthorhombic-dipyramidal mineral containing calcium, hydrogen, iron, magnesium, manganese, oxygen, phosphorus, and sodium.
Nguồn gốc
(etymology)
Wicks
+
-ite
AI
1
hydro
1
hydro
1
hydro