Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whoso
đại từ
(pronoun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
(như) whoever
đại từ
whosoever, whatever person
Họ từ
(word family)
cùng gốc
whoso
whoso
ever
Dạng nhấn mạnh của whoever
đại từ
C2
whoso
mever
Bất cứ người nào; bất cứ ai
đại từ
whoso
medever
Bất cứ ai
đại từ
Nguồn gốc
(etymology)
who
+
so
từ tiếng Anh trung đại
hoe so
từ tiếng Anh cổ
hwā swā
Ví dụ
Whoso
raises
his
hand
against
you
must
answer
to
my
sword
.
AI
1
(như) whoever
1
(như) whoever
1
(như) whoever