Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whooshy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Giống như tiếng hú
tính từ
Resembling a whoosh.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
whooshy
Dạng gốc
(base form)
more whooshy
So sánh hơn
(comparative)
most whooshy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
whoosh
+
-y
Ví dụ
The
archer's
arrow
flew
past
us
with
a
whooshy
sound
.
AI
1
Giống như tiếng hú
1
Giống như tiếng hú
1
Giống như tiếng hú