Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
who've
từ viết tắt
(contraction)
/
h
uː
v
/
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của who + have
từ viết tắt
Contraction of who + have.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
whom've
Nguồn gốc
(etymology)
who
+
-'ve
Ví dụ
Tom's
got
a
list
of
people
who've
helped
.
I
know
people
who've
done
that
.
Tom
has
a
list
of
people
who've
helped
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Dạng rút gọn của who + have
1
Dạng rút gọn của who + have
1
Dạng rút gọn của who + have