Dịch

who are

UK/ˈhuː ɑː/US/ˈhu ɑɹ/

Nghĩa chính

  1. Hỏi là đội nào

Cụm từ (phrase)

who are youcụm từBạn là ai?
who are you and what have you done with someonecụm từĐược dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên trước sự thay đổi mạnh mẽ trong hành vi của một người
who are you tellingcụm từDùng để đáp lại một khẳng định mà một người đã nhận thức đầy đủ

Ví dụ

  • ?Miami Heat là đội nào vậy?

AI