Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whithersoever
trạng từ
(adverb)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Đến bất kỳ ni nào, đến đâu cũng được
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
To what place soever; wherever.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
anywhither
Ví dụ
Whithersoever
you
choose
;
but
by
what
means
of
conveyance
[?]
Nguồn gốc
(etymology)
whither
+
so
+
-ever
từ tiếng Anh trung đại
whidersoevere
AI
1
Đến bất kỳ ni nào
1
Đến bất kỳ ni nào
1
Đến bất kỳ ni nào