Dịch

whithersoever

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đến bất kỳ ni nào, đến đâu cũng đượctrạng từkhông so sánh (not comparable)To what place soever; wherever.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; [?]

Nguồn gốc (etymology)

whitherso-ever

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhidersoevere

AI