whitewashed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được quét vôitính từPainted with the temporary paint whitewash.
- Được làm sạch tai tiếngtính từHaving had any controversy or potential for scandal removed, ignored or downplayed.
- Mang tính tẩy trắngtính từHaving been subjected to racial whitewashing: made to be or seem more white (Caucasian); for example, having been made to appear whiter via makeup, or by being illustrated in pictures or portrayed in films as white (despite originally or properly being nonwhite).
- Người da màu đồng hóatính từA person of color perceived as having assimilated at the expense of their own racial or cultural identity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whitewashedDạng gốc (base form)
- more whitewashedSo sánh hơn (comparative)
- most whitewashedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- " , ' 150 , ?' . , .""Ngoài ra, tư duy lúc đó là, 'Nô lệ đã bị bãi bỏ hơn 150 năm trước, vậy sao Mỹ vẫn phân biệt chủng tộc?' Đó là kiểu tư duy tôi lớn lên cùng. Học ở một trường công lập tại bang rất nhiều người da trắng, tôi được tiếp thu một nền giáo dục đã bị lược bỏ bớt góc tối."
- , .Anh ta bất ngờ quẹt diêm, và dưới ánh lửa lộ ra một vết máu trên bức tường quét vôi trắng.
- Avonlea , , , .Trường học Avonlea là một tòa nhà quét vôi trắng, mái hiên thấp và cửa sổ rộng, bên trong được trang bị những chiếc bàn học cổ kính, chắc chắn có nắp đóng mở, trên mặt bàn khắc đầy chữ cái đầu và ký hiệu của ba thế hệ học sinh.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa