blackwashed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được bao phủ bởi một màu đentính từkhông so sánh (not comparable)Covered in the color black.
- Đã bị phản bội thông qua một chiến dịch bôi đentính từkhông so sánh (not comparable)Having been villainized through a blackwashing campaign
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .