whitefish
C1danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cá trắng Bắc Mỹdanh từAny of several North American freshwater fish, of the genus Coregonus, used as food.
- Cá trắngdanh từAny of several other fish, such as whiting (Merlangius merlangus) or menhaden (Brevoortia spp. and Ethmidium spp.).
- Cá thịt trắngdanh từAny of several species of demersal fish with fins, particularly cod, whiting, and haddock, as opposed to the oily or pelagic fishes.
- Câu cá trắngđộng từTo fish for whitefish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whitefishNguyên thể (infinitive)
- whitefishesSố nhiều (plural)
- whitefishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whitefishingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Whitefish Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh lớn ở cuối phía đông của Hồ Superior giữa Michigan, Hoa Kỳ và Ontario, Canada |
| Cape whitefishdanh từ | danh từ | Loài cá chép Pseudobarbus capensis |
| broad whitefishdanh từ | danh từ | Loài cá trắng, Coregonus nasus, được tìm thấy ở Nga và miền bắc Bắc Mỹ |
| round whitefishdanh từ | danh từ | Các loài Prosopium cylindraceum của cá thịt trắng, được tìm thấy ở phía bắc Bắc Mỹ và Bắc Á |
| common whitefishdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt thuộc họ cá hồi, Coregonus lavaretus |
| Coney Island whitefishdanh từ | danh từ | Bao cao su đã qua sử dụng |
| freshwater whitefish | Chưa có nghĩa | |
| mongrel whitefish | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cá voi trắng
- Cá voi trắng, cá tầm trắngA beluga (both the sturgeon and the whale).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whitefishVí dụ
- , .Beth và tôi đã câu cá trắng trên lớp băng vỡ dọc theo bờ sông Clark, ngọn lửa củi trôi bập bùng trong gió với chiếc bình cà phê đặt giữa đám than hồng.
- “” .Người ta nói rằng “Bill” đã câu cá trắng trên hồ kể từ khi Paul Bunyan và con bò xanh lớn của ông khai phá nó.