Dịch

white matter

danh từ (noun)
UK/ˈwaɪt ˈmætə/US/ˈwaɪt ˈmætɚ/

Nghĩa chính

  1. Vùng của hệ thần kinh trung ương chứa các sợi thần kinh có myelin và không có đuôi gaidanh từkhông đếm được (uncountable)A region of the central nervous system containing myelinated nerve fibres and no dendrites.

AI