Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whippy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Như đòn roi; mỏng và dẻo
tính từ
Whiplike; thin and pliant.
2
Năng động, nhanh nhẹn
tính từ
Active, nimble.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
whippy
Dạng gốc
(base form)
whipp
ier
So sánh hơn
(comparative)
whipp
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
whip
+
-y
Ví dụ
The
tree's
whippy
branches
grazed
his
face
.
Two
women
sat
whacking
the
skins
with
long
whippy
sticks
,
whining
a
song
AI
1
Như đòn roi
2
Năng động
1
Như đòn roi
2
Năng động
1
Như đòn roi
2
Năng động