Dịch

whig

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sữa bơdanh từButtermilk.
  2. Thúc giụcđộng từngoại động từ (transitive)To urge forward; drive briskly.
  3. Di chuyển nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To jog along; move or work briskly.
  4. Làm ai đó hoảng sợđộng từngoại động từ (transitive)To weird out or disturb someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whigNguyên thể (infinitive)
  2. whigsSố nhiều (plural)
  3. whiggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whiggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Whig historydanh từMột cách tiếp cận lịch sử trình bày lịch sử như một cuộc hành trình từ một quá khứ áp bức và tăm tối đến một “hiện tại huy hoàng”

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Váng sữa chua
  1. Acidulated whey, sometimes mixed with buttermilk and sweet herbs, used as a cooling beverage.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwheyȝe

Ví dụ

  • .Ông ấy là một người thuộc đảng Whig.
  • .William Pitt the Elder có lẽ là thành viên có ảnh hưởng nhất của đảng Whig.

AI