Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sữa bơdanh từButtermilk.
- Thúc giụcđộng từngoại động từ (transitive)To urge forward; drive briskly.
- Di chuyển nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To jog along; move or work briskly.
- Làm ai đó hoảng sợđộng từngoại động từ (transitive)To weird out or disturb someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Whig historydanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận lịch sử trình bày lịch sử như một cuộc hành trình từ một quá khứ áp bức và tăm tối đến một “hiện tại huy hoàng” |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Váng sữa chua
- Acidulated whey, sometimes mixed with buttermilk and sweet herbs, used as a cooling beverage.
Họ từ (word family)
cùng gốc whigNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwheyȝe
Ví dụ
- .Ông ấy là một người thuộc đảng Whig.
- .William Pitt the Elder có lẽ là thành viên có ảnh hưởng nhất của đảng Whig.