Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
which've
từ viết tắt
(contraction)
US
/ˈ
w
ɪ
t
͡
ʃ
ə
v
/
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của which + have
từ viết tắt
Contraction of which + have.
Nguồn gốc
(etymology)
which
+
-'ve
Ví dụ
I've
seen
Moon
throw
a
good
many
passes
which've
been
on
the
mark
but
have
been
dropped
or
simply
misjudged
.
Farewell
unto
the
crowded
bars
/
Of
which've
been
my
home
,
AI
1
Dạng rút gọn của which + have
1
Dạng rút gọn của which + have
1
Dạng rút gọn của which + have