Dịch

wherry

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thuyền hoặc tàu nhẹ dùng để di chuyển trên đường thủy nội địadanh từđếm được (countable)A boat or light ship used to navigate inland waterways.
  2. Con tàu đáy phẳng từng được các thương gia Anh sử dụng, đặc biệt là ở East Anglia, đôi khi được chuyển đổi thành thuyền giải trídanh từđếm được (countable)A flat-bottomed vessel once employed by British merchants, notably in East Anglia, sometimes converted into pleasure boats.
  3. Loại rượu làm từ bã táo cua sau khi chiết xuất nước verjuicedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquor made from the pulp of crab-apples after the verjuice is extracted.
  4. Đi du lịch hoặc vận chuyển bằng thuyềnđộng từTo travel or transport in a wherry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wherryNguyên thể (infinitive)
  2. wherriesSố nhiều (plural)
  3. wherriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wherryingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhery“small boat”

Ví dụ

  • , , , .
  • , , .

AI