Dịch

whencesoever

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Từ bất cứ ni nào, dù từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguyên nhân nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)From wherever; from whatever place.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

whenceso-ever

AI