Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
whencesoever
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Từ bất cứ ni nào, dù từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguyên nhân nào
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
From wherever; from whatever place.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
whencever
Nguồn gốc
(etymology)
whence
+
so
+
-ever
AI
1
Từ bất cứ ni nào
1
Từ bất cứ ni nào
1
Từ bất cứ ni nào