Dịch

when someone was small

UK/ˈwɛn ˈsʌmwʌn wəz ˈsmɔːl/US/ˈwɛn ˈsʌmˌwʌn wəz ˈsmɔl/

Nghĩa chính

  1. Khi ai đó còn nhỏ

Ví dụ

  • .Tôi từng sống ở đây khi còn bé.

AI