Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
when someone was small
UK
/ˈ
w
ɛ
n
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
w
ə
z
ˈ
s
m
ɔː
l
/
US
/ˈ
w
ɛ
n
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
w
ə
z
ˈ
s
m
ɔ
l
/
Nghĩa chính
1
Khi ai đó còn nhỏ
Ví dụ
I
used
to
live
here
when
I
was
small
.
Tôi từng sống ở đây khi còn bé.
Xuất hiện ở từ khác
small
kết hợp
khi ai đó còn nhỏ
AI
1
Khi ai đó còn nhỏ
1
Khi ai đó còn nhỏ
1
Khi ai đó còn nhỏ