Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wheelclamping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dùng kẹp bánh xe để phạt người lái xe ô tô
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of wheel clamps to penalize motorists.
Nguồn gốc
(etymology)
wheel
+
clamping
Ví dụ
Wheelclamping
is
in
operation
in
this
area
.
AI
1
Dùng kẹp bánh xe để phạt người lái xe ô tô
1
Dùng kẹp bánh xe để phạt người lái xe ô tô
1
Dùng kẹp bánh xe để phạt người lái xe ô tô