Dịch

whatever happens, happens

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Thể hiện sự chấp nhận bất cứ điều gì xảy ra trong tương laicụm từExpresses acceptance of whatever happens in the future.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • .

Họ từ (word family)

AI