whatever happens, happens
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Thể hiện sự chấp nhận bất cứ điều gì xảy ra trong tương laicụm từExpresses acceptance of whatever happens in the future.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)