Dịch

what's going on

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Lời chào thân mậtthán từAn informal greeting.
  2. Biểu hiện quan tâm, yêu cầu một lời giải thíchthán từAn expression of concern, asking for an explanation.

Ví dụ

  • " ? ." " .""Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
  • .Nói cho tôi nghe chuyện gì đang xảy ra.
  • .Tôi vẫn nghĩ là Tom không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

AI