Dịch

welling

C2danh từ (noun)
/ˈwɛlɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự trào lên, sự tuôn radanh từThe act of something that wells, or issues forth like water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wellingDạng gốc (base form)
  2. wellingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Kinh nghiệm sau này cho thấy rằng những đợt trào lên của thủy tinh nóng chảy từ các hang động đầy dung nham trong thời kỳ tuôn trào có thể là do sự tạo ra hơi nước đột ngột từ các thác nước trong những trận mưa xối xả.
  • , , .Nó lan chậm từ mép biển, một sự trào lên của ánh sáng trắng thuần khiết, bao phủ bãi biển bằng màu bạc và làm hiện rõ những pháo đài sa thạch xám xịt ra khỏi không gian vô hình.
  • .

AI