Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
well, I never
thán từ
(interjection)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu đầy ngạc nhiên
thán từ
An exclamation of great surprise.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fancy that
I never did
well, well, well
AI
1
Tiếng kêu đầy ngạc nhiên
1
Tiếng kêu đầy ngạc nhiên
1
Tiếng kêu đầy ngạc nhiên