Dịch

well dressing

danh từ (noun)
US/ˈwɛl ˈdɹɛsɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Truyền thống nông thôn của Anh về trang trí giếng, suối và các nguồn nước khác bằng thiết kế được tạo ra từ những cánh hoadanh từkhông đếm được (uncountable)A rural English tradition of decorating wells, springs and other water sources with designs created from flower petals.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • well-dressing , sheep-roast .

AI