Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
weight of responsibility
US
/ˈ
w
eɪ
t
ə
v
ɹ
ɪ
ˌ
s
p
ɑ
n
.
s
ə
ˈ
b
ɪ
l
.
ə
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Gánh nặng của trách nhiệm
Ví dụ
Managers
often
carry
the
weight
of
responsibility
.
Người quản lý thường phải gánh vác trách nhiệm nặng nề.
Xuất hiện ở từ khác
weight
kết hợp
gánh nặng của trách nhiệm
AI
1
Gánh nặng của trách nhiệm
1
Gánh nặng của trách nhiệm
1
Gánh nặng của trách nhiệm