Dịch

weighbridge

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cân cầu đường (máy để cân có bệ gắn vào lòng đường, các xe cộ qua lại đỗ trên bệ đó để cân trọng lượng)danh từa platform, flush with the roadway, having a mechanism for weighing vehicles, wagons, livestock, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weighbridgeDạng gốc (base form)
  2. weighbridgesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc weighbridge

Ví dụ

  • , , , 20- .

AI