Dịch

webcam

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈwɛbˌkæm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cái webcamdanh từA video camera whose output may be viewed in real time over a computer network, originally the World Wide Web.
  2. Gọi video qua webcam, trò chuyện qua webcamđộng từnội động từ (intransitive)To take part in a video communication using a webcam.
  3. Quay bằng webcam, phát qua webcamđộng từngoại động từ (transitive)To film and broadcast with a webcam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. webcamNguyên thể (infinitive)
  2. webcamsSố nhiều (plural)
  3. webcammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. webcammingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

built-in webcamWebcam tích hợp
external webcamWebcam rời
plug in a webcamCắm webcam
turn off a webcamTắt webcam
turn on a webcamBật webcam
live webcamWebcam trực tiếp
turn off the webcamTắt webcam
turn on the webcamBật webcam

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , : cinéma ?Dù các webcam hướng vào cảnh đường phố và những điểm tụ tập công cộng khác dường như mang một vị thế bấp bênh như một phương tiện truyền thông mới, chúng có lẽ đặt ra một câu hỏi đạo đức: Đây là phong cách điện ảnh chân thực của không gian mạng hay là sự giám sát đời tư?
  • . .Tôi đã vào máy tính của anh ấy và viết mẩu ghi chú. Tôi thề là không có gì trên màn hình cho thấy anh ấy đang gọi webcam với cô ta, nhưng hẳn là cô ta đã ghi hình lại.
  • .Chúng ta nên dùng webcam quay lại chuyện đó.

AI