Nghĩa chính
- Cái webcamdanh từA video camera whose output may be viewed in real time over a computer network, originally the World Wide Web.
- Gọi video qua webcam, trò chuyện qua webcamđộng từnội động từ (intransitive)To take part in a video communication using a webcam.
- Quay bằng webcam, phát qua webcamđộng từngoại động từ (transitive)To film and broadcast with a webcam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- webcamNguyên thể (infinitive)
- webcamsSố nhiều (plural)
- webcammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- webcammingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| built-in webcam | Webcam tích hợp | |
| external webcam | Webcam rời | |
| plug in a webcam | Cắm webcam | |
| turn off a webcam | Tắt webcam | |
| turn on a webcam | Bật webcam | |
| live webcam | Webcam trực tiếp | |
| turn off the webcam | Tắt webcam | |
| turn on the webcam | Bật webcam |
Họ từ (word family)
cùng gốc webcamNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : cinéma ?Dù các webcam hướng vào cảnh đường phố và những điểm tụ tập công cộng khác dường như mang một vị thế bấp bênh như một phương tiện truyền thông mới, chúng có lẽ đặt ra một câu hỏi đạo đức: Đây là phong cách điện ảnh chân thực của không gian mạng hay là sự giám sát đời tư?
- . .Tôi đã vào máy tính của anh ấy và viết mẩu ghi chú. Tôi thề là không có gì trên màn hình cho thấy anh ấy đang gọi webcam với cô ta, nhưng hẳn là cô ta đã ghi hình lại.
- .Chúng ta nên dùng webcam quay lại chuyện đó.