webbing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vải dệt chắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sturdy woven fabric.
- Bộ dây mang đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A belt and shoulder harness with attached pouches used to carry a soldier's equipment, water, ammunition, etc.
- Màng giữa các ngóndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The webs of the digits.
- Phần lưới găng bắt bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a baseball mitt between the forefinger and thumb; the web.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- webbingDạng gốc (base form)
- webbingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| webbing clothes mothdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với common clothes moth |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Băng dẫn giấy in
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tapes conducting webs of paper in a printing machine.
Họ từ (word family)
cùng gốc webbingVí dụ
- .Vải của chiếc ghế cỏ để lại vết trên đùi anh ấy.
- .Anh ấy bắt được bóng ở phần lưới găng.
- .Chân của nó bị mắc vào dây đan.