Dịch

webbing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vải dệt chắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sturdy woven fabric.
  2. Bộ dây mang đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A belt and shoulder harness with attached pouches used to carry a soldier's equipment, water, ammunition, etc.
  3. Màng giữa các ngóndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The webs of the digits.
  4. Phần lưới găng bắt bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a baseball mitt between the forefinger and thumb; the web.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. webbingDạng gốc (base form)
  2. webbingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

webbing clothes mothdanh từĐồng nghĩa với common clothes moth

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Băng dẫn giấy in
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tapes conducting webs of paper in a printing machine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Vải của chiếc ghế cỏ để lại vết trên đùi anh ấy.
  • .Anh ấy bắt được bóng ở phần lưới găng.
  • .Chân của nó bị mắc vào dây đan.

AI